MITSUBISHI XFORCE

599.000.000 đ
BẢNG GIÁ & KHUYẾN MÃI XE XFORCE 2026
Phiên bản Giá bán (VNĐ) Khuyến mãi
Xforce GLX 605.000.000

- Tặng phiếu nhiên liệu trị giá 45 triệu

Xforce Luxury 665.000.000

- Tặng phiếu nhiên liệu trị giá 47 triệu

Xforce Ultimate  720.000.000

 - Tặng phiếu nhiên liệu trị giá 55 triệu.

Thông tin xe Mitsubishi Xforce

Mitsubishi Xforce sở hữu ngoại hình hiện đại, thể thao cùng khoảng sáng gầm ấn tượng

Mitsubishi Xforce được áp dụng ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield quen thuộc song mang đến cái nhìn hiện đại, cứng cáp và thể thao hơn so với chuỗi sản phẩm hiện tại của Mitsubishi Việt Nam. Xe sở hữu kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.390 x 1.810 x 1.660 (mm), trục cơ sở đạt 2.650 mm. Các thông số này đang vượt trội so với những đối thủ cùng phân khúc. Khoảng sáng gầm Xforce cũng cao nhất nhóm khi đạt 222 mm, trong khi bán kính quay vòng lại nhỏ nhất (chỉ 5,2 m), giúp xe dễ dàng vượt qua các địa hình khó cũng như xoay chuyển linh hoạt trong các tuyến đường hẹp.

Bàng màu xe Mitsubishi Xforce dành cho khách Việt, gồm đen, trắng, đỏ, xám, vàng, đỏ - đen và vàng - đen.

Ngoại thất Xforce mạnh mẽ, vững chãi, đậm chất SUV

 

Đèn chiếu sáng trước xe Mitsubishi Xforce tạo thành thiết kế T-shape ấn tượng

Mitsubishi Xforce sở hữu ngoại hình mạnh mẽ, vững chãi, đậm chất SUV. Những đường nét thiết kế trên xe tạo nên một tổng thể thanh lịch, thể thao và hài hòa với cảnh quan đô thị hiện đại của khu vực Đông Nam Á.

Điểm nhấn nổi bật ở khu vực đầu xe là lưới tản nhiệt hình thang, kích thước lớn với họa tiết kim cương sơn đen bắt mắt và những đường nét cắt xẻ táo bạo.

Thân xe Mitsubishi Xforce khỏe khoắn với những đường gân nổi khối cơ bắp

Cụm đèn chiếu sáng trước kết hợp đèn L-shaped phía trên và dải đèn chiếu sáng ban ngày phía dưới, tạo thành thiết kế T-shape ấn tượng, mang đến cảm giác to bản cho mẫu B-SUV. Hai bên nắp ca-pô xuất hiện những đường gân nổi khối lớn, nhấn mạnh vẻ đẹp cơ bắp, khỏe khoắn đúng chuẩn SUV.

Các bề mặt hình khối góc cạnh cũng như đường gân dập nổi cá tính tiếp tục xuất hiện ở khu vực thân xe. Đi cùng đó là những đường tạo hình ấn tượng tại phần ốp bánh trước và bánh sau, gia tăng sự năng động cho Mitsubishi Xforce.

Vẻ đẹp cơ bắp của Mitsubishi Xforce khi nhìn từ bên hông

 

Đèn hậu xe Mitsubishi Xforce dạng T-shape thu hút

Cốp xe Mitsubishi Xforce rộng rãi

La-zăng 18 inch lớn nhất phân khúc, thiết kế 5 chấu lạ mắt trở thành điểm nhấn ấn tượng cho Xforce khi nhìn ngang. Tay nắm cửa đồng màu thân xe, giúp mẫu SUV cỡ B của Mitsubishi thêm trường dáng hơn.

Thiết kế phía sau Mitsubishi Xforce tương tự như mặt trước khi xuất hiện cụm đèn hậu dạng T-shape tạo điểm nhấn thanh lịch, hướng đến sự rộng rãi và chắc chắn. Cản sau được tối ưu cho vận hành địa hình với góc tiếp cận 21 độ và góc thoát 30,5 độ.

Nội thất xe Mitsubishi Xforce thể thao, thoải mái, tiện dụng

Không gian nội thất xe Mitsubishi Xforce rộng rãi, hiện đại, tiện nghi.

Điều hoà hai vùng độc lập nổi bật với tính năng lọc không khí nanoeX

Không gian nội thất Mitsubishi Xforce thiết kế thể thao, hướng tới đối tượng khách hàng trẻ với sự thoải mái và tiện dụng. Khu vực bảng điều khiển trung tâm sử dụng chất liệu vải mélange, có khả năng chống bám bẩn tốt và dễ dàng vệ sinh chỉ bằng giấy ăn thông thường.

Điểm nhấn ở khu vực cabin chính là cụm màn hình trải dài từ người lái đến vị trí trung tâm. Ẩn bên trong là đồng hồ kỹ thuật số 8 inch, màn hình cảm ứng trung tâm 12,3 inch có thể tùy biến giao diện, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto không dây. Tất cả tạo nên khoang lái an toàn, thoải mái và hiện đại.

Màn hình cảm ứng trung tâm 12,3 inch có thể tùy biến giao diện, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto không dây.

New Xforce 2026 được trang bị camera 360 nhằm hoàn thiện các tính năng an toàn tối ưu, cung cấp các góc nhìn sắc nét, giảm thiểu điểm mù và thuận tiện quan sát trong những cung đường nhỏ hẹp và khi đỗ xe.

Được định vị tại phân khúc SUV cỡ nhỏ với kết cấu 5 chỗ ngồi nhưng không gian nội thất Mitsubishi Xforce vẫn khá rộng rãi nhờ sở hữu kích thước lớn nhất nhóm.

Ghế lái chỉnh điện, một tính năng nâng cấp hoàn toàn mới trên cả phiên bản Luxury và Ultimate thuận tiện và linh hoạt cho người sử dụng.

Đặc biệt, khách hàng sẽ được trải nghiệm không gian để chân ở hàng ghế sau thoải mái hàng đầu phân khúc. Đi cùng với đó là sự an tâm nhờ hệ thống kiểm soát ổn định xe trên mặt đường trơn trượt và trải nghiệm tiện nghi chất lượng cao.

Hàng ghế trước của xe Mitsubishi Xforce kiểu dáng thể thao

 

Hàng ghế sau của xe Mitsubishi Xforce rộng rãi

 

Âm thanh 8 loa Dynamic Sound Yamaha Premium trên xe Mitsubishi Xforce

Khách hàng mua xe Mitsubishi Xforce còn được trải nghiệm loạt tiện ích hiện đại như: hệ thống âm thanh Dynamic Sound Yamaha Premium 8 loa với loa tweeter trên cột A, loa trầm ở cửa trước, loa đồng trục ở cửa sau; Điều hòa tự động 2 vùng độc lập, có cửa gió cho hàng ghế sau, chức năng lọc không khí nanoeX; Sạc điện thoại không dây, cổng sạc USB Type A/Type C; đèn viền trang trí nội thất và loạt vị trí để đồ, giúp người dùng có thể lưu trữ tới 21 chai nước thể tích 600 ml.

Động cơ, vận hành xe Mitsubishi Xforce

Động cơ Mitsubishi Xforce là cỗ máy xăng 4 xi-lanh, dung tích 1.5L vốn đang dùng trên Mitsubishi Xpander, sinh công suất tối đa 104 PS và mô-men xoắn cực đại 141 Nm. Sức mạnh được truyền đến các bánh trước thông qua hộp số vô cấp CVT. Cùng với đó là chế độ lái, bao gồm đường trường, đường ngập nước, đường sỏi đá, đường bùn lầy, giúp xe di chuyển ổn định, an toàn trong mọi điều kiện thời tiết và đường sá khác nhau.

Hỗ trợ lái trên Xforce là công nghệ ADAS với loạt tính năng tiên tiến như: ga tự động thích ứng khoảng cách, cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước, đèn pha thông minh và thông báo xe phía trước khởi hành, cảnh báo điểm mù và cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau. Các trang bị an toàn khác còn có cảm biến lùi, cảm biến áp suất lốp và camera lùi.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT 

Thông số kĩ thuật & Trang thiết bị  GLX Luxury Ultimate
Kích thước 
Kích thước tổng thể ( D x R x C)  mm  4.390 x 1.810 x 1.660 
Chiều dài cơ sở  mm  2.650 
Khoảng sáng gầm*  mm  219  222 
Vận hành 
Loại động cơ  Xăng 1.5L MIVEC 
Công suất cực đại & Mômen xoắn cực đại  105 PS & 141 Nm 
Hộp số  Hộp số tự động vô cấp 
Hệ thống truyền động  Cầu trước chủ động 
Hệ thống treo trước / sau  Kiểu MacPherson / Thanh xoắn 
Phanh trước / sau  Đĩa tản nhiệt / Đĩa 
Mâm / Lốp  205/60R17  225/50R18 
Mức tiêu thụ nhiên liệu  

 

(Kết hợp / Đô thị / Ngoài đô thị) 

Lít/100km  6,30 / 7,70 / 5,50 
Trang thiết bị ngoại thất 
Đèn chiếu sáng phía tước & phía sau công nghệ LED   (MỚI) 
Đèn sương mù phía trước công nghệ LED   (MỚI) 
Chức năng điều khiển đèn & gạt mưa phía trước  

 

tự động 

Cửa cốp điều khiển điện & chức năng đóng/ mở rảnh tay  – 
Trang thiết bị nội thất 
Nút bấm khởi động 
Phanh tay điện tử & chức năng giữ phanh tự động 
Ghế lái chỉnh điện  –   (MỚI) 
Chất liệu da với tính năng giảm hấp thụ nhiệt  – 
Điều chỉnh độ ngả của tựa lưng hàng ghế thứ hai 
Điều hòa tự động, hai vùng độc lập, với công nghệ lọc không khí nanoe™X  – 
Hệ thống sạc điện thoại không dây  – 
Đèn nội thất  – 
Màn hình hiện thị đa thông tin, kiểu kĩ thuật số 8-inch  – 
Hệ thống giải trí  Màn hình cảm ứng 8-inch 

Màn hình cảm ứng 12,3-inch,  

 

hỗ trợ kết nối Apple CarPlay / Android Auto 

Hệ thống âm thanh  6 loa  (MỚI)  6 loa  8 loa Yamaha cao cấp 
Trang thiết bị an toàn 
Hệ thống Kiểm soát vào cua chủ động (AYC) 
Camera toàn cảnh 360  Camera lùi   (MỚI) 
Số túi khí 
Tùy chọn chế độ lái  –  Đường tiêu chuẩn / Đường ướt / Đường sỏi / Đường bùn lầy 
Cảm biến áp suất lốp (TPMS)  – 
Cảm biến lùi   (MỚI) 
Hệ thống an toàn chủ động thông minh Diamond Sense  Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW) và Hỗ trợ chuyển làn (LCA)  – 
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)  – 
Hệ thống kiểm soát hành trình  –  Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) 
Hệ thống đèn pha tự động (AHB)  – 
Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)  – 
Hệ thống cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành (LCDN)  – 

0974826246

https://zalo.me/0974826246
ycbg